Responsive Ad Slot

Sách hay

Sách triết học

Kho tài liệu triết học

Giáo trình

Học liệu Triết học Mác-Lênin

Học liệu Triết học Mác - Lênin

Học liệu Triết học phương Tây

Học liệu triết học phương Tây

Học liệu triết học phương Đông

Triết học phương Đông

Học liệu Logic học

Giáo trình logic học

VIDEO

Videos

Trắc nghiệm online

All quiz

Cặp phạm trù Khả năng và Hiện thực. Câu hỏi trắc nghiệm online triết học Mác - Lênin có lời giải dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội

Không có nhận xét nào

  Bài tập trắc nghiệm online triết học Mác - Lênin

Nội dung bài tập: VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC


Mã bài tập: VDCB-triet-hoc-01
Link để làm online ở phía dưới


Hình thức làm bài: online.
Nền tảng sử dụng: MS form
Số lượng câu hỏi: 10 câu.
Thời gian hoàn thiện tiêu chuẩn: 15 phút.
Mức độ câu hỏi: đơn giản và nâng cao.
    
link không quảng cáo, click 1 lần có thể bắt đầu làm bài tập ngay
sinh viên có thể làm nhiều lần để rèn luyện
Click vào link nếu bài tập không load được


Lý luận nhận thức. Câu hỏi trắc nghiệm online triết học Mác - Lênin có lời giải dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội

Không có nhận xét nào

  Bài tập trắc nghiệm online triết học Mác - Lênin

Nội dung bài tập: VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC


Mã bài tập: VDCB-triet-hoc-01
Link để làm online ở phía dưới


Hình thức làm bài: online.
Nền tảng sử dụng: MS form
Số lượng câu hỏi: 10 câu.
Thời gian hoàn thiện tiêu chuẩn: 15 phút.
Mức độ câu hỏi: đơn giản và nâng cao.
    
link không quảng cáo, click 1 lần có thể bắt đầu làm bài tập ngay
sinh viên có thể làm nhiều lần để rèn luyện
Click vào link nếu bài tập không load được


Cặp phạm trù Bản chất và Hiện tượng. Câu hỏi trắc nghiệm online triết học Mác - Lênin có lời giải dành cho sinh viên Đại học Quốc gia Hà Nội

Không có nhận xét nào

  Bài tập trắc nghiệm online triết học Mác - Lênin

Nội dung bài tập: VẤN ĐỀ CƠ BẢN CỦA TRIẾT HỌC


Mã bài tập: VDCB-triet-hoc-01
Link để làm online ở phía dưới


Hình thức làm bài: online.
Nền tảng sử dụng: MS form
Số lượng câu hỏi: 10 câu.
Thời gian hoàn thiện tiêu chuẩn: 15 phút.
Mức độ câu hỏi: đơn giản và nâng cao.
    
link không quảng cáo, click 1 lần có thể bắt đầu làm bài tập ngay
sinh viên có thể làm nhiều lần để rèn luyện
Click vào link nếu bài tập không load được


Hình thái kinh tế - xã hội

Không có nhận xét nào

Câu 129. Mối quan hệ giữa LLSX và QHSX trong một PTSX là :
                a. Quan hệ giữa ngẫu nhiên / tất nhiên .
                b. Quan hệ giữa nguyên nhân / kết quả .
                c. Quan hệ giữa nội dung / hình thức.        
                d. Quan hệ giữa bản chất / hiện tượng
Đáp án: c
 
 
Câu 130. Hình thái kinh tế xã hội là một chỉnh thể gồm:
a. Ba mặt LLSX; QHSX và KTTT
b. LLSX , CSHT và KTTT
c. Ba mặt LLSX; QHSX và KTTT được dựng trên những QHSX 
d. LLSX; QHSX đặc trưng và KTTT
Đáp án: c
 
Câu 131. Nguồn gốc sâu xa của sự vận động phát triển của xã hội là ở cái gì?
                a. Ở quan hệ  sản xuất
                b. Ở lực lượng sản xuất          
                c. Ở sự hoàn chỉnh của hệ thống pháp luật.
Đáp án: b
 
Câu 132. Quy luật về sự phù hợp của QHSX với tính chất và trình độ của LLSX
                a. Được hình thành bởi mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX.
                b. Chỉ tác động trong những giai đoạn nhất định của lịch sử
                c. Là quy luật cơ bản nhất của sự vận động và phát triển xã hội
                d. Cả a và c     
Đáp án: d
 
 Câu 133. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN nhằm mục tiêu
                a. Bảo vệ QHSX hiện có
                b. Phát triển LLSX
                c. Phát triển CSHT
                d. Phát triển LLSX và đảm bảo nâng cao dần đời sống của nhân dân
Đáp án: d
 
Câu 134. Sự phù hợp của QHXS với tính chất và trình độ LLSX
                a.  Tạo điều kiện cho việc kết hợp có hiệu quả các yếu tố của LLSX
                b. Có thể nhận thấy qua các chỉ tiêu: năng suất lao động và hiệu quả của sản xuất
                c. Vừa mang tính khách quan vừa mang tính chủ quan.
                d. Tất cả các phương án trên đều đúng  
Đáp án: d
 
Câu 135. Chọn phương án sai:
                Trong sự thống nhất biện chứng của LLSX và QHSX thì:
                a. LLSX thường xuyên biến đổi / QHSX tương đối ổn định
                b. QHSX hoàn toàn phụ thuộc vào LLSX       
                c. LLSX & QHSX không tách rời nhau
                d. LLSX quyết định QHSX
Đáp án: b
 
Câu 136. ở nước ta, muốn phát triển LLSX để xây dựng CNXH thành công phải
                a. Xây dựng nền kinh tế thị trường
                b. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN có sự quản lí của nhà nước XHCN        
                c. Duy trì kinh tế tập trung , bao cấp.
Đáp án: b
 
Câu 137. Vai trò quyết định của cơ sở hạ tầng đến kiến trúc thượng tầng thể hiện ở chỗ:
                a. Mỗi CSHT đều có kiến trúc thượng tầng tương ứng.
                b. CSHT quyết định tính chất, vai trò  của KTTT nhất định.
                c. CSHT thay đổi thì KTTT sớm muộn cũng phải thay đổi.
                d. Cả 3 phương án trên.             
Đáp án: d
 
Câu 140. Luật kinh tế thuộc cơ sở hạ tầng hay kiến trúc thượng tầng?
                a. Thuộc cơ sở hạ tầng.
                b. Thuộc kiến trúc thượng tầng.   
                c. Thuộc cả a và b
Đáp án: b
 
Câu 141. Quốc hội thuộc cơ sở hạ tầng hay kiến trúc thượng tầng?
                a. Cơ sở hạ tâng
                b. Kiến trúc thượng tầng        
                c. Thuộc cả và b
Đáp án: b
 
Câu 142. Quan hệ giữa các thành phần kinh tế thuộc cơ sở hạ tầng hay kiến trúc thượng tầng?
                a. Cơ sở hạ tầng                     
b. Kiến trúc thượng tầng.
                c. Thuộc cả a và b.
Đáp án: a
 
Câu 143. Trong hai mặt của phương thức sản xuất mặt nào là nội dung của quá trình sản xuất?
                a. Lực lượng sản xuất.   
                b. Quan hệ sản xuất.
                c. Cả a và b.
Đáp án: a
 
Câu 144. Trong hai mặt của phương thức sản xuất đâu là hình thức của quá trình sản xuất?
                a. Lực lượng sản xuất.
                b. Quan hệ sản xuất.   
                c. Cả a và b.
Đáp án: b
 
Câu 145. Đâu là nhận định sai
                a. Lực lượng sản xuất là mặt ổn định hơn so với quan hệ sản xuất. 
                b. Quan hệ sản xuất là mặt ổn định hơn so với lực lượng sản xuất
                c. Cả a và b đều sai
Đáp án: a
 
Câu 146. Đâu là nhận định sai
                a. Quan hệ sản xuất là mặt tương đối ổn định, biến đổi chậm hơn so với lực lượng sản xuất.
                b. Quan hệ sản xuất là mặt năng động biến đổi nhanh hơn so với lực lượng sản xuất.     
                c. Cả a và b đều sai.
Đáp án: b
 
Câu 147. Làm thế nào để có được một cơ sở vững chắc cho quan niệm sự phát triển của các hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử - tự nhiên?
                a. Quy những quan hệ xã hội vào những quan hệ sản xuất.
                b. Quy những quan hệ sản xuất vào trình độ của những lực lượng sản xuất.
                c. Cả a và b.                      
Đáp án: c
 
Câu 148. Cái gì là tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội?
                a. Lực lượng sản xuất.
                b. Trình độ khoa học
                c. Quan hệ sản xuất               
Đáp án: c
 
Câu 149. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử về sự phân kỳ lịch sử
                a. Phân kỳ lịch sử căn cứ vào quan hệ sản xuất           
                b. Phân kỳ lịch sử căn cứ vào nền văn minh
                c. Phân kỳ lịch sử căn cứ vào trình độ phát triển của khoa học
Đáp án: a
 
Câu 150. Bạn hiểu thế nào về quan điểm của Đảng cho: “con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa”?
                (Trả lời ngắn từ 5 đến 7 dòng)
Đáp án:
 
Câu 151. Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?
                a. Kinh tế tập thể                                 
                b. Kinh tế tư bản nhà nước               
                c. kinh tế tư nhân
d. Kinh tế nhà nước
e. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Đáp án: d
 
Câu 152. Nhận định nào sau đây là không chính xác
                a. Xây dựng nền kinh tế thị trường ở nước ta là phù hợp với yêu cầu phát triển lực lượng sản xuất ở nước ta hiện nay.             
                b. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là phù hợp với yêu cầu phát triển lực lượng sản xuất ở nước ta hiện nay
                c. Cả a và b.
Đáp án: a
 
 
 
 

Lực lượng sx - Quan hệ sx

Không có nhận xét nào
Câu 53. Sản xuất vật chất là hoạt động của con người
            a. mang tính tự phát ngẫu nhiên
            b. do cuộc sống mỗi cá nhân quyết định .
            c. bị quy định bởi nhu cầu đời sống xã hội  
            d. mang tính chủ quan
Đáp án:
 
Câu 54. Trong các câu trả lời nào sau đây câu nào là sai ? Điểm khác nhau căn bản giữa xã hội loài người với xã hội loài vật là ở chỗ nào: 
            a. Loài vật thì hoạt động theo bản năng, loài người thì hoạt động có ý thức
            b. Loài vật thì thích ứng với tự nhiên, loài người thì cải tạo tự nhiên
            c. Loài vật may lắm thì hái lượm, trong khi loài người thì sản xuất
            d. Tất cả a, b, c đều đúng     
Đáp án:
 
Câu 55 : Tìm phương án sai
            Mối quan hệ biện chứng giữa LLSX và QHSX là
            a. Cái chung của mọi PTSX.
            b. là 1 bản chất của mọi xã hội
            c. tạo thành 1 quy luật phổ biến của toàn bộ lịch sử loài người .
            d. do giai cấp cầm quyền quyết định    
Đáp án:
 
Câu 56. Có thể đồng nhất khái niệm sản xuất vật chất với khái niệm phương thức sản xuất được không? (trả lời ngắn trong 5 đến 7 dòng)
Đáp án:
 
Câu 57. Chọn mệnh đề đúng về khái niệm phương thức sản xuất:
            a.  Phương thức sản xuất là cách thức tiến hành sản xuất vật chất của con người.
            b. Phương thức sản xuất là hình thức sản xuất vật chất của xã hội
            c. Phương thức sản xuất là cách thức tiến hành sản xuất của con người trong một giai đoạn lịch sử nhất định.   
Đáp án:
 
Câu 58. Kết cấu của phương thức sản xuất bao gồm những quan hệ nào?
            a. Quan hệ giữa con người với tự nhiên
            b. Quan hệ giữa con người với con người
            c. Cả a và b      
Đáp án:
 
Câu 59. Trong lý luận hình thái kinh tế - xã hội, quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất được gọi là gì?
            a. Là phương thức sản xuất
            b. Là quan hệ sản xuất
            c. Là lực lượng sản xuất  
            d. Là hình thức sản xuất
Đáp án:
 
 
Câu 60. Nhận định nào sau đây là không chính xác
a. Lực lượng sản xuất  biều hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên     
b. Lực lượng sản xuất là năng lực thực tiễn cải biến giới tự nhiên của con người nhằm đáp ứng nhu cầu đời sống của mình.
c. Lực lượng sản xuất là nội dung quá trình sản xuất
Đáp án:
 
Câu 61. Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố nào
            a. Người lao động
            b. Tư liệu lao động
            c. Khoa học
            d. Cả a, b, c               
Đáp án:
 
Câu 62. Nhận định sau đây đúng hay sai? Vì sao? (trả lời ngắn trong 3 đến 5 dòng): “Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa tư liệu sản xuất và con người”
            a. Đúng                                     
b. sai   
Đáp án:
 
Câu 63. Lực lượng sản xuất hàng đầu là nhân tố nào?
            a. Khoa học, công nghệ
            b. Công cụ lao động
            c. Con người lao động    
            d. Không có nhân tố nào
Đáp án:
 
 
Câu 64. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
            a. Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên
            b. Lực lượng sản xuất là sự kết hợp giữa con người và tư liệu sản xuất
            c. Lực lượng sản xuất biểu hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất.    
Đáp án:
 
Câu 65. Đâu là định nghĩa đúng về lực lượng sản xuất
            a. Lực lượng sản xuất là các yếu tố con người lao động và tư liệu sản xuất.
            b. Lực lượng sản xuất là một mặt của phương thức sản xuất biểu hiện mối quan hệ của con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất.   
            c. Cả a và b đều đúng
Đáp án:
 
 
Câu 66. Vì sao lực lượng sản xuất biến đổi nhanh hơn quan hệ sản xuất? (trả lời ngắn gọn từ 5 đến 7 dòng)
Đáp án:
 
 
Câu 67. Bộ phận nào trong tư liệu sản xuất có tính năng động nhất
            a. Công cụ lao động    
            b. đối tượng lao động
            c. Tư liệu lao động khác (các phương tiện)
Đáp án:
 
 
Câu 68. Trình độ của lực lượng sản xuất biểu hiện ở cái gì
            a. Ở trình độ của công cụ lao động   
            b. Ở sự tinh xảo của sản phẩm
            d. Cả a và b
Đáp án:
 
 
Câu 69. Trình độ của lực lượng sản xuất biểu hiện ở cái gì?
            a. Trình độ công cụ lao động
            b. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất và kỹ năng lao động của con người.
            c. Trình độ tổ chức và phân công lao động
            d. Cả a, b và c                  
Đáp án:
 
 
Câu 70. Câu nói: “Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa, cái cối xay chạy bằng hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp” là của ai?
            a. Ph. Ăngghen                                          
            b. V.I. Lênin                              
c. C. Mác
d. Hồ Chí Minh
Đáp án:
 
 
Câu 71. Đâu là nhận định đúng trong các nhận định sau?
            a. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất của xã hội phong kiến là máy móc cơ khí.
            b. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất của xã hội phong kiến là lao động thủ công, phân tán   
            c. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất hiện nay là máy móc cơ khí.
Đáp án:
 
Câu 72. Đâu là nhận định sai trong các nhận định sau
            a. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất của chủ nghĩa tư bản là lao động thủ công.   
            b. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất của xã hội phong kiến là lao động thủ công.
            c. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất của xã hội hiện nay là khoa học và công nghệ hiện đại.
Đáp án:
 
Câu 73. Trình độ lao động cơ khí máy móc là đặc trưng cho lực lượng sản xuất của xã hội nào?
            a. Xã hội phong kiến
            b. Xã hội tư bản ở thế kỷ XIX - giữa thế kỷ XX    
            c. Xã hội hiện nay.
Đáp án:
 
 
Câu 74. Đặc trưng cho lực lượng sản xuất của xã hội hiện nay là gì?
            a. Lao động thủ công
            b. Lao động cơ khí máy mọc
            c. Khoa học và công nghệ hiện đại.
Đáp án:
 
Câu 75. ở nước ta lực lượng sản xuất chủ yếu ở trình độ nào
            a. Cơ khí máy móc
            b. Khoa học và công nghệ hiện đại
            c. Tự nhiên, nguyên thuỷ
            d. Thủ công phân tán
Đáp án:
 
 
Câu 76. Chế độ phân phối biểu hiện quan hệ nào và thuộc mặt nào của phương thức sản xuất
            a. Quan hệ giữa con người và tự nhiên, thuộc lực lượng sản xuất
            b. Quan hệ giữa con người với con người, thuộc lực lượng sản xuất
            c. Quan hệ giữa con người với con người, thuộc quan hệ hệ sản xuất  
Đáp án:
 
 
Câu 77. Quan hệ sản xuất ồn định hơn lực lượng sản xuất vì sao?
            a. Vì gắn với lợi ích của giai cấp thống trị và được giai cấp thống trị bảo vệ
            b. Được nhà nước và luật pháp bảo vệ.
            c. Cả a và b         
Đáp án:
 
 
Câu 78. Lực lượng sản xuất gồm những yếu tố nào?
            a. Con người                     
b. Tư liệu sản xuất
            c. Cả a và b    
Đáp án:
 
 
Câu 79. Quan hệ sản xuất là gì? (nêu ngắn gọn định nghĩa từ 3 đến 5 dòng)
Đáp án:
 
 
Câu 80. Định nghĩa sau đây chính xác không? Vì sao? “Quan hệ sản xuất là quan hệ khách quan giữa người với người”
            a. Đúng! vì sao?                             
b. Sai! vì sao?         
Đáp án:
 
 
Câu 81. Định nghĩa sau chính xác không? vì sao? “Quan hệ sản xuất là quan hệ vật chất khách giữa người với người”
            a. Đúng! vì sao?               
b. sai! vì sao?                   
Đáp án:
 
 
Câu 82. Định nghĩa nào sau đây là chính xác
            a. Quan hệ sản xuất là Quan hệ vật chất giữa con người với con người hình thành một cách khách quan trong đời sống xã hội.
            b. Quan hệ sản xuất là quan hệ giữa con người với con người trong đời sống xã hội.
            c. Cả a và b đều chính xác
            d. Cả a và b đều không chính xác      
Đáp án:
 
Câu 83. Định nghĩa nào sau đây là chính xác
            a. Quan hệ sản xuất là một mặt của phương thức sản xuất, là quan hệ hình thành trong quá trình sản xuất.
            b. Quan hệ sản xuất là quan hệ hình thành một cách khách quan giữa con người với con người.
            c. Cả a và b đều chính xác.
            d. cả a và b đều không chính xác        
Đáp án:
 
 
Câu 84. Quan hệ sản xuất gồm những mặt quan hệ nào?
            a. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
            b. Quan hệ quản lý, tổ chức sản xuất và lao động xã hội
            c. Quan hệ phân phối sản phẩm của quá trình sản xuất.
            d. Cả a, b, c   
Đáp án:
 
 
Câu 85. Đâu là định nghĩa đúng về quan hệ sản xuất
            a. Quan hệ sản xuất là mối quan hệ khách quan giữa con người và con người.
            b. Quan hệ sản xuất là mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất.     
            c. Cả a và b đều đúng
Đáp án:
 
 
Câu 86. Tìm phương án sai:
            a. QHSX là quan hệ vật chất của xã hội hình thành trong quá trình sản xuất.
            b. QHSX là cơ sở để phân biệt các chế độ xã hội
            c. QHSX một hệ thống mang tính ổn định tương đối so với sự phát triển không ngừng của LLSX
            d. QHSX mang tính chủ quan vì đó là quan hệ xã hội 
Đáp án:
 
 
Câu 87. Trong quan hệ sản xuất mặt nào có vai trò quyết định đối với các mặt còn lại?
            a. Quan hệ  tổ chức quản lý sản xuất
            b. Quan hệ sở hữu về tư liệ sản xuất           
            c. Quan hệ phân phối sản phẩm
Đáp án:
 
 
Câu 88. Trong điều kiện nào cá nhân có quyền quyết định quá trình tổ chức quản lý sản xuất.
            a. Trong chế độ sở hữu tư nhân về tư liệ sản xuất    
            b. Trong chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
            c. Trong chế độ sở hữu toàn xã hội về tư liệu sản xuất
Đáp án:
 
 
Câu 89. Trong điều kiện nào cá nhân có quyền quyết định quá trình phân phối sản phẩm
            a. Trong chế độ sở hữu tư nhân về tư liệ sản xuất    
            b. Trong chế độ sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất      
            c. Trong chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất 
Đáp án:
 
 
Câu 90. Quá trình sản xuất dựa trên chế độ sở hữu tập thể về tư liệ sản xuất thì quyền quản lý sản xuất và phân phối sản phẩm do ai quyết định?
            a. Do cá nhân                                     
            b. Do tập thể
            c. Do xã hội  
Đáp án:
 
 
Câu 91. Tư liệu sản xuất trong xí nghiệp tư bản chủ nghĩa thuộc loại hình sở hữu nào
            a. Sở hữu tập thể về tư liệ sản xuất
            b. Sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất
            c. Sở hữu nhà nước về tư liệ sản xuất
Đáp án:
 
 
Câu 92. Tồn tại xã hội là
            a. Điều kiện sống của con người.
            b. Bao gồm môi trường tự nhiên, dân số và PTSX.
            c. Là toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội bao gồm: môi trường tự nhiên, dân số và PTSX.   
            d. Là PTSX - nhân tố quyết định sự tồn tại và phát triển xã hội.
Đáp án:
 
Câu 93.  PTSX là gì?
            a. Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn nhất định của lịch sử .
            b. Là sự thống nhất biện chứng của hai mặt LLSX ở một trình độ nhất định và QHSX tương ứng
            c. Nhân tố quan trọng nhất của tồn tại xã hội .
            d. Tất cả các phương án a, b và c   
Đáp án:
 
Câu 94. Mâu thuẫn giữa LLSX và QHSX của một PTSX biểu hiện ở:
            a. QHSX không phù hợp, không tạo điều kiện phát huy những năng lực của lực lượng sản xuất.
            b. Sự liên tục phát triển của LLSX và sự tương đối ổn định của QHSX.
            c. Các yếu tố của lực lượng sản xuất không kết hợp được với nhau, sản xuất xã hội bị ngưng trệ
            d. Tất cả các phương án trên.       
Đáp án:
 
Câu 95. Sự phù hợp của QHSX với tính chất và trình độ LLSX
            a. Là trạng thái trong đó tất cả các mặt của QHSX đều "tạo địa bàn đầy đủ "cho LLSX phát triển
            b. Là điều kiện tối ưu để phát triển LLSX
            c. Biểu hiện ở năng suất lao động, hiệu quả của sản xuất...
            d. Tất cả  các phương án trên.       
Đáp án:
 
Câu 96. Trong phương thức sản xuất cái gì là nội dung và cái gì là hình thức của quá trình sản xuất?
            a. Lực lượng sản xuất    
            b. Quan hệ sản xuất
            c. Cả a và b 
Đáp án:
 
Câu 97. Trong phương thức sản xuất mặt nào thường xuyên biến đổi và mặt nào tương đối ổn định hơn?
            a. Quan hệ sản xuất         
            b. Lực lượng sản xuất
            c. Cả a và b đều biến đổi như nhau
Đáp án:
 
Câu 98. Nhận định nào sau đây là đúng?
a.  Quan hệ sản xuất luân là động lực phát triển của lực lượng sản xuất.
            b. Quan hệ sản xuất không thể là động lực phát triển của lực lượng sản xuất
            c. Quan hệ sản xuất là động lực phát triển của lực lượng sản xuất khi nó phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Đáp án:
 
Câu 99. Nhận định nào sau đây là sai
            a. Lực lượng sản xuất luôn dựa trên một quan hệ sản xuất nhất định
            b. Quan hệ sản xuất luôn phù hợp với lực lượng sản xuất         
            c. Không phải lúc nào quan hệ sản xuất cũng phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Đáp án:
 
Câu 100. Khi nào thì quan hệ sản xuất kìm hãm sự phát triển của lực lượng sản xuất?
            a. Khi quan hệ sản xuất “tiên tiến” một cách giả tạo so với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
            b. Khi quan hệ sản xuất lạc hậu hơn lực lượng sản xuất
            c. Cả a và b                  
Đáp án:
 
Câu 101. Khi nào lực lượng sản xuất đòi hỏi phải thay đổi quan hệ sản xuất?
a. Khi quan hệ sản xuất lạc hậu hơn hoặc tiến bộ hơn một cách giả tạo.
b. Khi quan hệ sản xuất tạo điều kiện thuận lợi cho cho lực lượng sản xuất phát triển
c. Cả a và b
Đáp án:
 
Câu 102. Trong điều kiện quan hệ sản xuất không phù hợp với lực lượng sản xuất đòi hỏi phải làm gì?
            a. Giảm sự phát triển của lực lượng sản xuất cho phù hợp với quan hệ sản xuất.
            b. Xoá bỏ quan hệ sản xuất cũ, xác lập quan hệ sản xuất mới phù hợp với lực lượng sản xuất        
            c. Cả a và b      
Đáp án:
 
Câu 103. Trong xã hội có giai cấp, việc xoá bỏ quan hệ sản xuất cũ không phù hợp với trình độ của lực lượng sản xuất được thực hiện như thế nào?
            a. Thông qua đấu tranh giai cấp gay go và quyết liệt             
            b. Tự bản thân quan hệ sản xuất cũ bị tan rã
            c. Giai cấp thống trị tự thay đổi quan hệ sản xuất.
Đáp án:
 

Cơ sở hạ tầng – Kiến trúc thượng tầng

Không có nhận xét nào


Câu 105. Đâu là định nghĩa đúng về cơ sở hạ tầng
                a. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ cơ sở vật chất đảm bảo cho sự tồn tại xã hội.
                b. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất thống trị trong xã hội ở một giai đoạn lịch sử nhất định
                c. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.     
 

Câu 106. Luận điểm nào là sai trong các luận điểm sau?
                a. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ cơ sở vật chất của xã hội như cầu cống, đường xá, trường học v.v.       
                b. Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội.
                c. Cả a và b đều sai.
 

Câu 107. Cơ sở hạ tầng của xã hội là gi? chọn phương án đúng dưới đây
                a. Là toàn bộ những quan hệ sản xuất đặc trưng của xã hội
                b. Là cơ cấu kinh tế của xã hội nhất định do toàn bộ những QHSX hiện có hợp thành .     
                c. Bị quy định bởi tính chất của kiến trúc thượng tầng của xã hội .
                d. Tất cả các phương án trên .
 

Câu 108. Cơ sở hạ tầng của một xã hội cụ thể bao gồm những bộ phận nào?
                a. Quan hệ sản xuất thống trị
                b. Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ,
                c. Quan hệ sản xuất là mầm mống của xã hội tương lai
                d. Cả a, b và c.                         
 

Câu 109. Cơ sở hạ tầng của một xã hội cụ thể được đặc trưng bởi cái gì?
                a. Lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định
                b. Quan hệ sản xuất thống trị trong xã hội đó             
                c. Quan hệ sản xuất là mầm mống của xã hội tơng lai.
 

Câu 110. Cơ sở hạ tầng của xã hội tư bản được đặc trưng bởi cái gì?
                a. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất.
                b. Quan hệ sản xuất dựa trên chế độ sử hữu tư nhân về ruộng đất.
                c. Quan hệ sản xuất dựa trên chế động công hữu về tư liệu sản xuất.
 
 
Câu 112. Thiết chế nhà nước, các quan điểm về luật pháp thuộc phạm trù nào?
                a. Lực lượng sản xuất                         
                b. Quan hệ sản xuất                            
c. Cơ sở hạ tầng
d. Kiến trúc thượng tầng
 

Câu 113. Trong các bộ phận của kiến trúc thượng tầng bộ phận nào có quan hệ trực tiếp với cơ sở hạ tầng?
a. Triết học                            
b. Tôn giáo                            
c. Nghệ thuật
d. Nhà nước và tư tưởng chính trị     
 
 

Câu 114. Nhân tố nào quyết định trực tiếp đến sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng?
                a. Lực lượng sản xuất.               
                b. Quan hệ sản xuất
                c. Mong muốn chủ quan của con người          
 
 
Câu 115. Kiến trúc thượng tầng có chức năng gì?
                a. Bảo vệ quan hệ sản xuất của xã hội tương lai
                b. Bảo vệ quan hệ sản xuất đã sinh ra nó         
                c. Bảo vệ và củng cố quan hệ sản xuất của xã hội cũ
 
 
Câu 116. Nhận định nào sau đây là đúng
                a. Kiến trúc thượng tầng luôn luôn phụ thuộc thụ động vào cơ sở hạ tầng.
                b. Kiến trúc thượng tầng do cơ sở hạ tầng quyết định, nhưng có tính độc lập tương đối và tác động đến cơ sở hạ tầng.   
                c. Kiến trúc thượng tầng luôn tác động tích cực đến cơ sở hạ tầng
 
 
Câu 117. Trong các nhận định sau, nhận định nào là đúng
                a. Kiến trúc thượng tầng luôn tác động tích cực đế cơ sở hạ tầng.
                b. Kiến trúc thượng tầng luôn biến đổi sau cơ sở hạ tầng
                c. Kiến trúc thượng tầng có thể thúc đẩy và có thể kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng.
 
 
Câu 118. Trong xã hội có giai cấp, sự thay đổi kiến trúc thượng tầng thông qua cái gì?
                a. Qua đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội.     
                b. Qua sự nghiên cứu lý luận của các nhà tư tưởng
                c. Qua tự nguyện điều chỉnh của giai cấp thống trị.
 
Câu 119. Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị tư tưởng xét đến cùng do cái gì quyết định?
                a. Do con người có những quan điểm chính trị khác nhau.
                b. Do sở thích của con người khác nhau
                c. Do mâu thuẫn trong đời sống kinh tế.               
                d. Chọn a và b.
 
 
Câu 120. Nhận định nào sau đây là đúng:
                a. Các mâu thuẫn trong đời sống kinh tế quyết định các mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị tư tưởng.
                b. Các mâu thuẫn trong kinh tế, xét đến cùng, quyết định các mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị tư tưởng.                
                c. Cả a và b.
 
Câu 121. Nhận định nào sau đây là đúng
                a. Mâu thuẫn trong lĩnh vực chính trị tư tưởng quyết định mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế.
                b. Tính chất của cơ sở hạ tầng quyết định tính chất của kiến trúc thượng tầng.      
                c. Tính chất của kiến trúc thượng tầng quyết định tính chất của cơ sở hạ tầng
                d. Cả 3 phương án trên đều đúng
 
 
Câu 122. Kiến trúc thượng tầng có khi nào là động lực thúc đẩy kinh tế phát triển không?
                a. Không. vì sao? (trả lời ngắn từ 2 đến 3 dòng)
                b. Có. Hãy chỉ ra đó là khi nào (trả lời ngắn từ 1 đến 2 dòng)   
 
 
Câu 123. Có khi nào kiến trúc thượng tầng kìm hãm sự phát triển của kinh tế không?
                a. Không. Cho biết vì sao (tả lời ngắn trong 2 đến 3 dòng)
                b. Có. Chỉ ra khi nào (trả lời ngắn từ 2 đến 3 dòng)   
 
 
Câu 124. Kiến trúc thượng tầng
                a. Được hình thành trên một cơ sở hạ tầng.
                b. Gồm những tư tưởng xã hội, những thiết chế xã hội tương ứng được hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định.  
                c. Có tính độc lập tương đối và có khả năng tác động mạnh mẽ trực tiếp đến LLSX.
                d. Tất cả các phương án trên
 
Câu 125. Suy đến cùng nhân tố nào quyết định đến sự thay đổi luật pháp?
                a. ý muốn chủ quan của các nhà làm luật quyết định.
                b. Do sự sáng suốt của giai cấp thống trị quyết định
                c. Do sơ sở kinh tế quyết định.                    
 
 
Câu 126. Nhận định nào sau đây là sai
                a. Tất cả các yếu tố cấu thành kiến trúc thượng tầng đều tác động đến cơ sở hạ tầng.
                b. Các yếu tố cấu thành kiến trúc thượng tầng đều tác động trực tiếp đến cơ sở hạ tầng.     
                c. Triết học, đạo đức, nghệ thuật tác động đến cơ sở hạ tầng đều bị nhà nước và pháp luật chi phối.
 
 
Câu 127. Việc lựa chọn con đường đi lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN ở Việt Nam
                a. Là chỉ dựa vào mong ước của nhân dân lao động.
                b. là phù hợp với quy luật khách quan của lịch sử , với lợi ích của dân tộc và nhân dân ta          
                c. Là ý muốn chủ quan của Đảng.
                d. Là cả 3 ý trên .


© Triết học+. All rights reserved.
Made by maikda.com