Danh sách học viên học triết học, khóa QH- 2020- X, lớp triết 3. Đại học KHXH&NV

 STT Mã HV Họ và tên Ngày sinh Nơi sinh Chuyên ngành

1 20035148 Lê Thị Thùy Linh 10/11/1985 Thái Nguyên Chính sách công

2 20035149 Vũ Sơn 15/08/1997 Hoà Bình Chính sách công

3 20035150 Quách Thị Nhân Tâm 25/09/1995 Hoà Bình Chính sách công

4 20035236 Trần Văn Chác 15/08/1986 Hà Nội QL khoa học và công nghệ

5 20035237 Nguyễn Linh Chi 27/09/1990 Hưng Yên QL khoa học và công nghệ

6 20035238 Phạm Danh Cường 13/06/1982 Hải Phòng QL khoa học và công nghệ

7 20035239 Nguyễn Hoàng Hồ 14/11/1984 Cần Thơ QL khoa học và công nghệ

8 20035240 Phạm Minh Huyền 04/01/1995 Nam Định QL khoa học và công nghệ

9 20035241 Hoàng Thị Kiều 27/08/1990 Bắc Kạn QL khoa học và công nghệ

10 20035242 Lê Thị Kiểu 29/12/1985 Vĩnh Long QL khoa học và công nghệ

11 20035243 Nguyễn Hà Linh 13/01/1987 Kiên Giang QL khoa học và công nghệ

12 20035244 Trương Thị Hồng Ngọc 17/04/1985 Cần Thơ QL khoa học và công nghệ

13 20035245 Đặng Hùng Nhân 26/10/1981 Hậu Giang QL khoa học và công nghệ

14 20035246 Nguyễn Thị Kim Oanh 26/03/1981 Quảng Ninh QL khoa học và công nghệ

15 20035247 Nguyễn Đức Quý 28/05/1993 Phú Thọ QL khoa học và công nghệ

16 20035248 Phạm Thị Hồng Thắm 16/10/1979 Hoà Bình QL khoa học và công nghệ

17 20035249 Nguyễn Thị Thùy 20/06/1986 Thanh Hóa QL khoa học và công nghệ

18 20035250 Nguyễn Thị Huyền Trang 06/10/1994 Hưng Yên QL khoa học và công nghệ

19 20035199 Nguyễn Diễm Hằng 06/02/1994 Hà Nội Khoa học quản lý

20 20035275 Nguyễn Diệp Hà 01/08/1998 Hà Nội Tâm lý học

21 20035276 Nguyễn Đức Huy 12/05/1998 Hà Nội Tâm lý học

22 20035277 Phạm Lê Ngọc Lan 29/10/1996 Hà Nội Tâm lý học

23 20035278 Nguyễn Thị Thu 06/07/1987 Thanh Hóa Tâm lý học

24 20035096 Đoàn Thị Ái 07/02/1994 Hà Tĩnh Tâm lý học lâm sàng

25 20035097 Nguyễn Hồng Anh 06/07/1997 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

26 20035098 Nguyễn Thị Hiểu 16/03/1993 Quảng Bình Tâm lý học lâm sàng

27 20035099 Hoàng Thị Huyên 01/02/1989 Thanh Hóa Tâm lý học lâm sàng

28 20035279 Hoàng Việt Ngọc Anh 01/08/1998 Nghệ An Tâm lý học lâm sàng

29 20035280 Nguyễn Vân Chi 24/04/1998 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

30 20035281 Lê Hương Giang 26/01/1995 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

31 20035282 Nguyễn Thanh Hải 09/09/1998 Ninh Bình Tâm lý học lâm sàng

32 20035283 Nguyễn Thị Thúy Hoa 16/06/1998 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

33 20035284 Nguyễn Thị Lương 24/03/1995 Bắc Ninh Tâm lý học lâm sàng

34 20035285 Đinh Y Ly 06/12/1991 Ninh Bình Tâm lý học lâm sàng

35 20035286 Trần Thị Kam Ly 21/04/1997 Thái Bình Tâm lý học lâm sàng

36 20035287 Lương Vũ Nam 16/08/1998 Bắc Giang Tâm lý học lâm sàng

37 20035288 Phạm Lan Ngọc 11/02/1997 Hải Phòng Tâm lý học lâm sàng

38 20035289 Lê Thị Mai Quyên 03/01/1986 Thanh Hóa Tâm lý học lâm sàng

39 20035290 Nguyễn Thị Thanh Tâm 08/03/1998 Thái Nguyên Tâm lý học lâm sàng

40 20035291 Đào Thị Thảo 02/04/1995 Bắc Giang Tâm lý học lâm sàng

41 20035292 Nguyễn Thị Phương Thảo 24/04/1995 Hải Dương Tâm lý học lâm sàng

42 20035293 Ngô Thị Thuỷ 25/11/1998 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

43 20035294 Nguyễn Minh Ngọc Thực 06/06/1998 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

44 20035295 Nguyễn Đặng Thuỷ Tiên 02/11/1998 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

45 20035296 Phạm Hà Huyền Trang 11/01/1997 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

46 20035297 Hà Thu Thảo Vân 31/01/1998 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

47 20035298 Đoàn Bảo Yến 13/08/1996 Hà Nội Tâm lý học lâm sàng

48 20035299 Nguyễn Thanh An 20/07/1995 Bắc Giang Tôn giáo học

49 20035303 Cao Minh Đạt 15/03/1998 Hà Nội Tôn giáo học

50 20035304 Lê Thị Hà 30/08/1980 Thanh Hóa Tôn giáo học

51 20035306 Lê Minh 10/11/1993 Thừa Thiên Huế Tôn giáo học

52 20035307 Nguyễn Đức Quang 09/11/1998 Hà Nội Tôn giáo học

53 20035308 Lê Trung Thành 25/10/1998 Hải Phòng Tôn giáo học

54 20035309 Dương Thị Thúy Thịnh 05/12/1979 Ninh Bình Tôn giáo học

55 20035310 Nguyễn Quang Trung 08/12/1988 Hà Nội Tôn giáo học

56 20035300 Nguyễn Thị Thúy Chinh 06/01/1973 Bắc Giang Tôn giáo học (ĐHƯD)

57 20035127 Ngô Huy Trung 21/10/1992 Bắc Giang Tôn giáo học (ĐHƯD)

58 20035130 Lưu Thị Xuân 25/05/1989 Hà Nội Tôn giáo học (ĐHƯD)

59 20035301 Phạm Văn Dần 22/04/1986 Hải Phòng Tôn giáo học (ĐHƯD)

60 20035302 Trần Văn Dũng 14/12/1997 Vĩnh Phúc Tôn giáo học (ĐHƯD)

61 20035131 Lưu Lan Anh 05/02/1993 Hà Nội Lý luận văn học

62 20035132 Hoàng Thị Trang 26/08/1993 Nam Định Lý luận văn học

63 20035216 Nguyễn Thị Hương 12/04/1987 Hải Dương Lý luận văn học

64 20035217 Nguyễn Thị Thủy Tiên 13/12/1998 Quảng Ngãi Lý luận văn học

65 20035218 Trịnh Thị Trang 17/05/1990 Hà Nam Lý luận văn học

66 20035322 Trần Thị Chung 15/08/1982 Nam Định Văn học dân gian

67 20035323 Hồ Đức Việt 01/03/1995 Hà Nội Văn học dân gian

68 20035133 Phạm Thương Huyền 20/06/1991 Thái Bình Văn học nước ngoài

69 20035324 Hoàng Hà Thu 03/05/1996 Hà Nội Văn học nước ngoài

70 20035325 Lê Thị Thuỳ Linh 28/11/1997 Hà Nội Văn học Việt Nam

71 20035059 Nguyễn Đức Mạnh 07/01/1997 Hà Nội Hán Nôm

72 20035194 Nguyễn Xuân Bảo 25/12/1998 Hà Nội Hán Nôm

73 20035195 Lê Như Duy 01/07/1978 Thanh Hóa Hán Nôm

74 20035196 Trần Văn Hải 01/11/1991 Nam Định Hán Nôm

75 20035197 Trần Gia Thế Tài 10/11/1997 Thừa Thiên Huế Hán Nôm

76 20035060 Hứa Thị Mỹ Hạnh 10/12/1995 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện

77 20035061 Nguyễn Thu Huyền 18/03/1990 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện

78 20035062 Nguyễn Thị Bích Thuận 29/03/1978 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện

79 20035201 Bùi Thị Minh Huệ 18/12/1978 Thái Bình KH Thông tin – Thư viện

80 20035202 Nguyễn Phương Mai 14/01/1997 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện

81 20035203 Trần Thị Như 05/09/1987 Nghệ An KH Thông tin – Thư viện

82 20035205 Phạm Đức Tiến 13/11/1997 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện

83 20035200 Nguyễn Thị Phương Hạnh 25/11/1988 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện (ĐHƯD)

84 20035204 Nguyễn Thị Phương Thúy 19/12/1988 Hà Nội KH Thông tin – Thư viện (ĐHƯD)

85 20035063 Nguyễn Thị Hồng ( Lệ ) 10/07/1992 Thái Bình Lí luận, lịch sử điện ảnh, truyền hình

86 20035064 Nguyễn Khánh Huyền 22/07/1997 Quảng Ninh Lí luận, lịch sử điện ảnh, truyền hình

87 20035065 Tạ Hồng Linh 24/02/1997 Phú Thọ Lí luận, lịch sử điện ảnh, truyền hình

88 20035066 Trần Hồng Phúc 28/04/1991 Cà Mau Lí luận, lịch sử điện ảnh, truyền hình

89 20035219 Trần Minh Cường 18/02/1988 Tây Ninh Lí luận, lịch sử điện ảnh, truyền hình

90 20035134 Đỗ Khánh Ngân 02/09/1991 Hà Nội Việt Nam học

91 20035135 Nguyễn Thị Minh Trang 19/09/1989 Hà Nội Việt Nam học

92 20035326 Đinh Thị Hồng Hạnh 12/07/1995 Hà Nội Việt Nam học

93 20035327 Phạm Phương Thảo 13/04/1995 Hà Nội Việt Nam học

94 20035339 PARK SEOHYUN 10/07/1994 Hàn Quốc Việt Nam học

95 20035340 HO HSIN YEN 17/10/1996 Đài Loan Việt Nam học

96 20035341 KIM MIN CHUL 28/06/1985 Hàn Quốc Việt Nam học

97 20035342 KOH JONG HWAN 15/01/1972 Hàn Quốc Việt Nam học

98 20035328 Phạm Trung Anh 04/09/1997 Hải Dương Xã hội học

99 20035329 Nguyễn Trọng Hợp 27/03/1979 Hà Nam Xã hội học

100 20035330 Vũ Quang Huy 12/06/1998 Hà Nội Xã hội học

101 20035331 Trương Thị Nụ 07/10/1997 Hải Dương Xã hội học

102 20035332 Chu Minh Trang 08/08/1998 Hà Nội Xã hội học

103 20035343 SOUPHASIT HEUANGSENG 27/10/1988 Lào Xã hội học

104 20035344 ATHONE DUANGPHACHANH 06/12/1982 Lào Xã hội học





By Triết học Nhân Văn - triethoc.net