Tồn tại xã hội và Ý thức xã hội - nhiều câu hỏi mở rộng và nâng cao

Triết học Kỳ thú
 
Câu 1. Điều kiện dân số - một yếu tố của tồn tại xã hội  xem xét trên các mặt nào?
a. Số lượng, chất lượng dân số.
b. Mật độ dân số và tốc độ tăng dân số.
c. Đặc điểm dân số.
d. Cả a và b 
 
Câu 2. Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội.
a. Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.
b. Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.
c. Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.
d. Ý thức cá nhân  quyết đinh ý thức xã hội.
 
Câu 3. Căn cứ để lý giải một hiện tượng ý thức cụ thể.
a. Quan điểm mà (cá nhân, tầng lớp, giai cấp) với tư cách là chủ thể của hiện tượng ý thức ấy.
b. tồn tại xã hội làm nảy sinh hiện tượng ý thức cụ thể cần lý giải.
c. Cả a và b
d. Hệ ý thức của giai cấp.
 
Câu 4. Ý thức lý luận ra đời từ:
a. Sự phát triểm cao của ý thức của các nhà lý luận, các nhà khoa học.
b. Sự khái quát tổng kết từ kinh nghiệm của ý thức xã hội thông thường.
c. Thực tế xã hội.
 
Câu 5. Ý thức xã hội  không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mằ có tác dộng tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện.
a. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
b. Tính định hướng của ý thức xã hội.
c. Cả a và b
d. Tính vượt trước của ý thức xã hội.
 
Câu 6. Đặc điểm của ý thức xã hội thông thường:
a. Có tính chủ thể, hệ thống và rất phong phú sinh động
b. Phản ánh được trực tiếp đời sống hàng ngày rất phong phú sinh động.
c. Rất phong phú, sinh động và có tính chỉnh thể, hệ thống
d. Phản ánh gián tiếp hiện thực và rất phong phú sinh động.
 
Câu 7. Trình độ cao của ý thức xã hội gọi là gì?
a. Ý thức thông thường.
b. Hệ tư tưởng.
c. Tâm lý xã hội.
 
Câu 8. Đặc trưng phản ánh của nghệ thuật:
a. Nghệ thuật phán ánh hiện thực bằng ngôn ngữ nghệ thuật.
b. Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cánh chỉnh thể.
c. Nghệ thuật phản ánh hiện thực bằng một hành động nghệ thuật.
d. Nghệ thuật phản ánh hiện thực một cách trực tiếp.
 
Câu 9. Khoa học phản ánh hiện thực bằng:
a. Hệ thống phạm trù, quy luật của mình 
b. Tư duy trừu tượng
c. Tổng kết kinh nghiệm
d. Tư duy trừu tượng khái quát.
 
Câu 10. Tính chất chung của khoa học?
a. Tính hệ thống, có tính căn cứ và có tính quy luật.
b. Tính chính trị, giai cấp và tính hệ thống, có căn cứ.
c. Tính đối tượng và tính khách quan, tính hệ thống và tính có căn cứ.
d. Tính quy luật và tính chính trị, giai cấp.
 
Câu 11. Chính trị là:
a. Mối quan hệ giữa các tầng lớp trong xã hội.
b. Mối quan hệ giữa các quốc gia, dân tộc.
c. Mối quan hệ giữa các giai cấp.
d. Mối quan hệ giữa giai cấp thống trị và giai cấp bị trị.
 
Câu 12. Những quan điểm tư tưởng mà không gắn với các thiết chế tương ứng thì thuộc phạm vi nào dưới đây.
a. Ý thức giai cấp
b. Ý thức xã hộ
c. Ý thức cá nhân
d. Ý thức tập thể 
 
Câu 13. Ý thức chính trị thực tiễn thông thường được nảy sinh:
a. Từ hoạt động thực tiễn trong môi trường chính trị - xã hội trực tiếp.
b. Từ hoạt động đấu tranh giai cấp
c. Từ hoạt động nhà nước.
d. Từ hoạt động kinh tế - chính trị.
 
 
Câu 14. Đặc trưng của ý thức chính trị?
a. Thái độ đối với  đấu tranh giai cấp.
b. Thể hiện lợi ích giai cấp một cách trực tiếp.
c. Thể hiện quan điểm về quyền lực.
d. Thái độ chính trị của các trường phái, tổ chức chính trị.
 
 
Câu 15. Bản chất hệ thống tư tưởng chính trị XHNC
a. Là ý thức chính trị của toàn xã hội.
b. Là ý thức chính trị của nhân dân lao động.
c. Là ý thức chính trị của giai cấp công nhân.
d. Là ý thức chính trị của dân tộc.
 
 
Câu 16. Nguồn gốc của đạo đức.
a. Bắt nguồn từ tôn giáo.
b. Bắt nguồn từ thực tiễn xã hội.
c. Bắt nguồn từ bản năng sinh tồn.
d. Bắt nguồn từ đời sống tinh thần.
 
 
Câu 17. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a. Trong xã hội có giai cấp, đạo đức mang tính giai cấp
b. Một số giá trị đạo đức mang tính toàn nhân loại
c. Cả a và b 
 
 
Câu 18. Nguyên nhân lạc hậu của ý thức xã hội.
a. Do ý thức xã hội không phản ánh kịp sự phát triển của thực tiễn cuộc sống.
b. Do sức ỳ của tâm lý xã hội
c. Do cuộc đấu tranh tư tưởng giữa các giai cấp.
d. Cả a và b
 
 
Câu 19. Câu trả lời nào sau đây không thuộc nguồn gốc của tôn giáo:
a. Nguồn gốc xã hội
b. Nguồn gốc tâm lý
c. Nguồn gốc giai cấp
d. Nguồn gốc nhận thức
 
 
Câu 20. Đặc trưng chủ yếu của ý thức tôn giáo
a. Sự phản ứng đối với bất công xã hội
b. Niềm tin vào sự tồn tại của các đấng siêu nhân thần thánh.
c. Phản ánh hư ảo hiện thực  khách quan
d. Cả a, b và c 
 
 
Câu 21. Ý thức pháp quyền là toàn bộ những quan điểm, tư tưởng và thái độ của một giai cấp về:
a. Bản chất và vai trò  của pháp luật
b. Tính hợp pháp hay không hợp pháp của hành vi con người.
c. Về quyền lợi và nghĩa vụ của mỗi thành viên trong xã hội.
d. Cả a, b, c 
 
 
Câu 22. Giá trị phổ biến nhất của ý thức đạo đức là những giá trị:
a. Mang tính dân tộc
b. Mang tính nhân loại
c. Mang tính giai cấp 
d. Cả b và c
 
 
Câu 23. Anh (chị) đồng ý với quan điểm nào sau đây
a. Tôn giáo phản ánh mối quan hệ giữa con người với hiện thực.
b. Tôn giáo góp phần bình ổn tâm lý cho con người
c. Tôn giáo mang những giá trị đạo đức, văn hoá nhất định.
d. Cả b và c. 
 
 
Câu 24. Đặc điểm nổi bật của tâm lý xã hội là:
a Phản ánh khái quát đời sống xã hội.
b. Phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày 
c. Phản ánh bản chất của tồn tại xã hội.
d. Phản ánh tình cảm, tâm trạng của một cộng đồng người.
 
 
Câu 25. Điều kiện cơ bản để ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội.
a. Ý thức xã hội phải phù hợp với tồn tại xã hội.
b. Hoạt động thực tiễn của con người
c. Điều kiện vật chất bảo đảm.
d. Ý thức xã hội phải "vượt trước: Tồn tại xã hội.
 
 
Câu 26. Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:
a. Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị
b. Các giai cáp có quan niệm khác nhau về giá trị.
c. Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau.
 
 
Câu 27. các tính chất nào sau đây biểu hiện tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.
a. Tính lạc hậu
b. Tính lệ thuộc
c. Tính tích cực sáng tạo
d. Cả a và c 
 
 
Câu 28. Cơ sở khách quan chủ yếu của đạo đức là:
a. Sự thoả thuận lợi ích.
b. Sự công bằng về lợi ích trong điều kiện lịch sử cụ thể.
c. Mục tiêu lý tưởng, lẽ sống của cá nhân.
d. Cả a, b, c
 
Câu 29. Vị trí vai trò của nghệ thuật trong ý thức thẩm mỹ.
a. Nghệ thuật là một hình thức của ý thức thẩm mỹ.
b. Nghệ thuật là bản chất của ý thức thẩm mỹ .
c. Nghệ thuật là hình thức biểu hiện cao nhất của ý thức thẩm mỹ.
d. Cả a, b
 
Câu 30. Nguồn gốc xét đến cùng của nghệ thuật.
a. Từ quan niệm về cái đẹp trong cuộc sống.
b, Từ  tôn giáo
c. Từ lao động sản xuất
d. Từ chế độ chính trị.
 
Câu 31. Tính đảng của nghệ thuật là sự thể hiện:
a. Tính chính trị của nghệ thuật
b. Tính khuynh hướng của nghệ thuật
c. Tính hiện thực của nghệ thuật
d. Cả a, b, c
 
Câu 32. Trong hình thức ý thức xã hội sau, hình thức xã hội nào tác động đến kinh tế một cách trực tiếp?
a. Ý thức đạo đức
b. Ý thức chính trị
c. Ý thức pháp quyền
d. Ý thức thẩm mỹ
 
Câu 33. Dưới góc độ tính chất phản ánh thì hệ thống tư tưởng được phân chia thành:
a. 2 loại
b. 3 loại
c. 4 loại
d. 5 loại
 
Câu 34. Khoa học khác tôn giáo trên các mặt nào sau đây?
a. Về cơ sở phản ánh hiện thực
b. Về tính chất của phản ánh hiện thực
c. Về nguồn gốc phát sinh.
 
 
Câu 35. Cấu trúc của ý thức đạo đức gồm:
a. Hệ giá trị đạo đức, tri thức đạo đức, niềm tin đạo đức, lý tưởng đạo đức.
b. Các quan hệ đạo đức.
c. Các hành vi đạo đức
 
 
Câu 36. Loại hình giá trị nào xuất hiện sớm nhất trong lịch sử.
a. Giá trị hàng hoá
b. Giá trị truyền thống dân tộc
c. Giá trị đạo đức
d. Cùng xuất hiện
 
 
Câu 37. Điều kiện để chuyển hoá nhận thức đạo đức thành hành vi đạo đức:
a. Quan  hệ đạo đức
b. Tình cảm, niềm tin đạo đức
c. Tri thức đạo đức
d. Cả a, b và c
 
 
Câu 38. Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau:
                a. TTXH có trước, YTXH có sau, TTXH quyết định YTXH
b. TTXH có trước, YTXH có sau, TTXH quyết định YTXHnhưng TTXH có thể tác động trở lại YTXH
c. TTXH và YTXH ra đời đồng thời với nhau nhưng TTXH quyết định YTXH
 
 
Câu 39.Yếu tố nào sau đây không thuộc tồn tại xã hội.
a. Phương thức sản xuất
b. Mật độ dân số và sự tăng dân số.
c. Yếu tố văn hoá, truyền thống.
d. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
 
 
Câu 40. Ý thức lý luận là:
a. Sự phản ánh trực tiếp nhiều mặt cuộc sống hàng ngày của con người.
b. Sự phản ánh sâu sắc, khái quát đời sống thực tiễn.
c. Cả a và b.
 
 
Câu 41. Ý thức xã hội
a. Là tổng số ý thức cá nhân.
b. Bao hàm ý thức cá nhân.
c. Có quan hệ biện chứng với ý thức cá nhân, thâm nhập vào nhau và làm phong phú nhau.
 
 
Câu 42. Muốn làm tốt công tác quần chúng điều quan trọng nhất là:
a. Trang bị cho quần chúng một thế giới quan tiến bộ.
b. Nắm được tâm trạng, tâm lý của quần chúng.
c. Đem lại cho quần chúng những lợi ích vật chất và tinh thần.
 
 
Câu 43. Luận đề nào sau đâylà sai?
a. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội đề có chung nguồn gốc là tồn tại xã hội.
b. Tâm lý xã hội có thể nảy sinh hệ tư tưởng.
c. Tâm lý xã hội tạo điều kiện thuận lợi cho việc hoặc trở ngại cho việc truyền bá hệ tư tưởng.
 
 
Câu 44. Mệnh đề sau đây là sai?
a. Bất kỳ hệ tư tưởng nào cũng có quan hệ kế thừa đối với những học thuyết, những tư tưởng trước đó.
b. Hệ tư tưởng là kết quả tổng kết hoạt động thực tiễn của quần chúng
c. Hệ tư tưởng là kết quả của sự sáng tạo của các vĩ nhân.
 
 
Câu 45. Ý thức xã hội mang tính giai cấp là do:
a. Các giai cấp có sở thích khác nhau.
b. Các giai cấp có hoàn cảnh, điều kiện sinh hoạt vật chất khác nhau.
c. Trình độ nhận thức của các giai cấp khác nhau.
 
 
Câu 46. Câu nào sau đây là đúng nhất:
a. Tính giai cấp của ý thức xã hội biểu hiện rõ nhất ở tâm lý xã hội.
b. . Tính giai cấp của ý thức xã hội biểu hiện rõ nhất ở hệ tư tưởng xã hội.
c. Tính giai cấp của ý thức xã hội biểu hiện rõ nhất ở cả tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội.
 
Câu 47. Giai cấp thống trị ra sức truyền bá hệ tư tưởng của chúng trong xã hội vì:
a. Nhằm mục đích nâng cao vị thế, uy tính của chúng trong quần chúng.
b. Nhằm thúc đẩy tiến bộ xã hội.
c. Nhằm củng cố địa vị của giai cấp thống trị.?
 
Câu 48. Câu nào là đúng trong các câu sau đây:
a. Ý thức của giai cấp trong xã hội có sự tác động qua lại lẫn nhau, giai cấp bị trị chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp thống trị và cũng có tình hình ngược lại.
b. Ý thức của các giai cấp không có sự tác động qua lại lẫn nhau.
c. Chỉ có giai cấp bị trị chịu ảnh hưởng tư tưởng của giai cấp thống trị.
 
Câu 49. Tìm câu sai trong các câu sau đây: ý thức xã hội thay đổi khi
a. Phương thức sản xuất thay đổi
b. Lực lượng sản xuất thay đổi.
c. Quan hệ sản xuất thay đổi
d. Tình cảm, tâm trạng, truyền thống thay đổi.
 
Câu 50. Ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội.
a. Một cách trực tiếp     
b. Một cách gián tiếp.    
c. Cả a và b.
 
Câu 51. Ý thức xã hội thường lại hậu hơn tồn tại xã hội là do:
a. Giai cấp thống trị muốn duy trì những tư tưởng cũ lạc hậu.
b. Do sức mạnh của thói quen, tập quán, truyền thống.
c. Cả a và b
 
Câu 52. Khi tồn tại xã hội thay đổi
a. Ý thức xã hội thay đổi ngay lập tức.
b. Ý thức xã hội thay đổi dần dần.
c. Chỉ có một yếu tố thay đổi ngay, một số yếu tố thay đổi chậm hơn.
 
 
Câu 53. Ý thức xã hội là:
a. Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội.
b. Thuộc đời sống tinh thần của xã hội.
c. Là kiến trúc thượng tầng của xã hội
d. Là ý thức của giai cấp thống trị xã hội.
 
 
Câu 54. Yếu tố nào sau đây không thuộc nguyên nhân lạc hậu của ý thức xã hội?
a. Do cuộc đấu tranh giai cấp thống trị và bị trị
b. Do ý thức xã hội không phản ánh kịp tồn tại xã hội
c. Do tính bảo thủ của một số hình thái ý thức xã hội
 
 
Câu 55. Đáp án nào sau đây là đúng nhất:
a. Ý thức xã hội do giai cấp thống trị sáng tạo ra để bảo vệ quyền lợi và địa vị thống trị của chúng.
b. Ý thức xã hội phản ánh điều kiện sinh hoạt vật chất của con người .
c. Ý thức xã hội là trạng thái tình cảm, tâm trạng, truyền thống của con người trong một giai đoạn lịch sử nhất định.
 
 
Câu 56. Hệ tư tưởng của giai cấp vô sản do:
a. Chính giai cấp vô sản sáng lập ra.
b. Do các lãnh tụ sáng lập ra và truyền bá vào trong phong trào công nhân.
c. Do lòng căm thù giai cấp và các phong trào đấu tranh tự phát mà giai cấp công nhân hình thành nên.
 
 
Câu 57. Trong sự nghiệp xây dựng xã hội mới, cần phải:
a. Thường xuyên tăng cường công tác tư tưởng.
b. Đấu tranh chống lại những âm mưu và hành động phá hoại của những lực lượng thù địch về mặt tư tưởng.
c. Xoá bỏ tàn dư ý thức cũ, ra sức phát huy những tàn dư tư tưởng tốt đẹp.
d. Cả a, b và c.
 
 
Câu 58. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
a. Khi ý thức xã hội vượt trước tồn tại xã hội, nó không còn bị tồn tại xã hội quy định.
b. Nó vẫn bị tồn tại xã hội qui định
 
 
Câu 59. Tiền đề trực tiếp của chủ nhĩa Mác - Lênin là:
a. Kinh tế - chính trị  cổ điển Anh
b. CNXH không tưởng
c. Triết học cổ điển Đức.
d. Cả a, b và c.
 
Câu 60. Mệnh đề nào sau đây là đúng:
a. Một nước kém phát triển về kinh tế thì không thể có trình độ cao về tư tưởng.
b. Một nước kém phát triển về kinh tế nhưng tư tưởng vẫn có thể ở trình độ cao.
c. Trình độ cao về tư tưởng chỉ có thể tương đương với một cơ sở kinh tế phát triển.
 
Câu 61. Trong xã hội phong kiến
a. Tôn giáo và thần học phát triển
b. Văn hóa, nghệ thuật phát triển.
d. Cả a, b và c
 
Câu 62. Muốn giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá dân tộc, cách tốt nhất là:
a. Không mở rộng giao lưu văn hoá với nước ngoài
b. Mở của giao lưu và tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hoá thế giới.
c. Bảo tồn các di sản văn hoá
 
Câu 63. Trong sự phát triển của ý thức xã hội, hình thái ý thức xã hội luôn luôn chi phối các hình thái khác là:
a. Ý thức pháp quyền     
b. Ý thức tôn giáo            
c. Ý thức đạo đức
d. Ý thức chính trị
 
Câu 64. Câu nào sau đâu là sai?
a. Ý thức, tư tưởng là sự phản ánh hiện thực
b. Ý thức, tư tưởng có tác động trở lại hiện thực
c. Nếu cho rằng ý thức tư tưởng tác động trở lại hiện thực là rơi vào quan điểm duy tâm.
 
Câu 65. Ý thức xã hội hình thành là do:
a. Con người cần có nhu cầu giao tiếp với nhau
b. Tổng số ý thức của các nhân
c. phản ánh những điều kiện sinh sống của con người
d. Nhu cầu của con ngày càng tăng lên.
 
Câu 66. Ở các nước Hy Lạp và La Mã cổ đại.
a. chính trị rất được đề cao
b. Triết học và nghệ thuật rất phát triển.
c. Tôn giáo ở vị trí trung tâm.
d. Đạo đức và chính trị phát triển
 
Câu 67. Điều kiện nào sau đây không qui định mức độ ảnh hưởng của tư tưởng đối với hiện thực.
a. Tính chất các mối quan hệ kinh tế mà trên đó tư tưởng nảy sinh.
b. Mức độ mở rộng của tư tưởng trong quần chúng.
c. Vài trò lịch sử của giai cấp mang ngọn cờ tư tưởng.
d. Đạo đức và uy tín của những người sáng lập ra hệ tư tưởng đó.
 
Câu 68. Trong sự nghiệp đổi mới đất nước hiện nay:
a. Vai trò của ý thức pháp quyền quan trọng nhất.
b. Vai trò của ý thức đạo đức quan trọng nhất.
c. Vai trò của ý thức chính trị quan trọng nhất
d. Vai trò của ý thức văn học nghệ thuật quan trọng nhất.
 
Câu 69. Hệ tư tưởng chính trị được thể hiện trong:
a. Đời sống văn hoá tinh thần của nhân dân.
b. Đường lối, cương lĩnh chính trị của các chính đảng.
c. Luật pháp, chính sách của Nhà nước.
 
Câu 70. Hệ tư tưởng chính trị có thể:
a. Thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.
b. Kìm hãm sự tiến bộ xã hội.
c. Không ảnh hưởng gì đến tiến bộ xã hội.
d. Cả a và b
 
Câu 71. Trong các hình thái ý thức sau đây, hình thái nào ra đời muộn nhất?
a. Ý thức nghệ thuật
b. ý tính đạo đức
c. Ý thức chính trị 
d. Ý thức tôn giáo
 
Câu 72. Tìm câu sai trong những câu sau đây:
a. Có những giá trị đạo đức mang tính toàn nhân loại.
b. Đạo đức mang tính giai cấp.
c. Đạo đức là một phạm trù lịch sử.
d. Đạo đức là những nét đẹp trong quan hệ cư xử giữa con người với con người.
 
Câu 73. Yếu tố nào không thuộc ý thức đạo đức.
a. Tình cảm đạo đức
b. Lý tưởng đạo đức
c. Hành vi đạo đức
d. Tri thức đạo đức
 
Câu 74. Nghệ thuật ra đời từ:
a. Xã hội công xã nguyên thuỷ
b. Xã hội chiếm hữu nô lệ
c. Xã hội phong kiến.
 
Câu 75. Câu nào sau đây không thuộc về nguồn gốc tôn giáo:
a. Do con người bất lực trước tự nhiên
b. Do con người gặp những lực lượng xã hội mù quáng.
c. Do con người gặp những may rủi bất trắc trong cuộc sống.
d. Do con người muốn có cuộc sống hạnh phúc ở trần thế.
 
Câu 76. Anh (chị) không đồng ý với những quan điểm nào sau đây.
a. Tôn giáo còn tồn tại lâu dài
b. Tôn giáo sẽ nhanh chóng mất đi.
c. Tôn giáo có thể  đền bù cho con người một cách hư ảo.
d. Tôn giáo làm cho quần chúng rơi vào mê tín, dị đoan
 
Câu 77. Anh (chị) không đồng ý với quan điểm nào sau đây?
a. Tôn giáo không liên quan gì đến chính trị.
b. Tôn giáo liên quan đến chính trị.
c. Tôn giáo đem lại những ảo tưởng cho quần chúng.
d. Tôn giáo thể hiện khát vọng giải phóng của quần chúng.
 
Câu 78.  Những quan điểm nào sau đây là hợp lý?
a. Tôn giáo là sự phản ánh hư ảo hiện thực khách quan vào trong đầu óc con người.
b. Tôn giáo chứa đựng những giá trị văn hoá, đạo đức.
c. Tôn giáo đem lại cho con người niềm tin vào xã hội tương lai tốt đẹp.
 
Câu 79. Anh (chị) đồng ý với quan điểm nào sau đây:
a. Loài người mãi mãi cần có tôn giáo.
b. Đến một lúc nào đó tôn giáo sẽ mất đi.
c. Tôn giáo sẽ không bao giờ mất đi.
 
Câu 80. Anh (chị) ủng hộ quan điểm nào sau đây?
a. Văn học, nghệ thuật cần thiết có sự lãnh đạo của Đảng.
b. Văn học, nghệ thuật được phát triển tự do.
c. Văn học, nghệ thuật phục vụ cho lợi ích của giai cấp tiến bộ và quần chúng nhân dân.
 
Câu 81. Trong xã hội có giai cấp:
a. Nghệ thuật không mang tính giai cấp
b. Nghệ thuật mang tính giai cấp
c. Nghệ thuật chỉ là sự sáng tạo của nghệ sỹ một cách thuần tuý.
d. Nghệ thuật mang dấu ấn của thời đại lịch sử.
 
Câu 82. Phương án nào sau đây là sai?
a. Đạo đức mang tính giai cấp
b. Đạo đức mang tính toàn nhân loại
c. Đạo đức là một phạm trù lịch sử.
d. Đạo đức ra đời trong xã hội chiếm hữu nô lệ.
 
Câu 83. Câu nào sau đây là sai:
a. Đạo đức phản ánh cái mối quan hệ kinh tế của đời sống xã hội
b. Đạo đức là một phạm trù lịch sử
c. Đạo đức biểu hiện trình độ văn minh của con người
d. Đạo đức phản ánh tồn tại xã hội dưới dạng các qui tắc điều chỉnh hành vi của con người.
 
Câu 84. Đạo đức là phương thức điều chỉnh hành vi của con người.
a. Một cách bắt buộc.
b. Một cách tự nguyện, tự giác.
c. Cả a và b.
 

XEM ĐÁP ÁN >>> link


Vào Triết học Mác - Lênin trên Telegram
để cập nhật các bài giảng, slide, bài tập
và để được hỗ trợ nhanh chóng hơn!



Tags
Có thể bạn cần!
Có thể bạn quan tâm!

#buttons=(Accept !) #days=(20)

Our website uses cookies to enhance your experience. Learn More
Accept !
To Top